Màn hình dị hình là gì và lắp ở đâu?
Màn dị hình (tiếng Anh gọi theo từng dạng: bar-type hoặc stretched display cho màn thanh, square display cho màn vuông, round display cho màn tròn) là màn LCD cắt tấm nền theo tỉ lệ khác 16:9 để vừa những vị trí mà màn thường không lắp được. Dạng phổ biến nhất là màn thanh rất dẹt, lắp dọc viền kệ hàng hoặc treo dài trên trần.
Điểm mạnh của dạng này là thân máy mỏng theo chiều ngắn. Bản 23,1 inch chỉ cao 62,5mm và dày 17mm — vừa đúng viền một tầng kệ siêu thị. Bản 47,1 inch cao 63,5mm, dày 29,9mm, độ phân giải 3840×160, dùng làm dải giá dài. Ở đầu kia của dải, bản 86 inch có độ phân giải 3840×600 và thân 2186×373mm, phù hợp biển chỉ dẫn treo trần ở sảnh và nhà ga.
Ngoài màn thanh, cùng bảng kích thước còn có hai dạng đặc biệt: màn vuông 22 và 33,2 inch với độ phân giải 1920×1920, độ sáng 500 nits; và màn tròn 23,6 inch độ phân giải 1280×1280, đường kính ngoài 659mm, độ sáng 1200 nits. Màn tròn thường dùng làm điểm nhấn thương hiệu, mặt đồng hồ số hoặc logo động.
Đây là nhóm gần như không có ai tìm bằng tiếng Việt nhưng lại được các đơn vị tư vấn thiết kế nước ngoài chỉ định thẳng trong hồ sơ kỹ thuật, thường bằng thuật ngữ bar-type display hoặc shelf-edge display kèm số inch cụ thể. Vì vậy trang này liệt kê đủ 16 kích thước kèm kích thước thân máy để đối chiếu hồ sơ.
| Kích thước | Độ phân giải | Thân máy R×C×D (mm) | Độ sáng |
|---|---|---|---|
| 19,1" | 1920×360 | 503,6 × 118,54 × 49,5 | 300 nits |
| 22" (vuông) | 1920×1920 | 412,4 × 412,4 × 30 | 500 nits |
| 23,1" | 1920×158 | 599,6 × 62,5 × 17 | 700 nits |
| 23,6" (tròn) | 1280×1280 | đường kính 659 × 41,5 | 1200 nits |
| 28" | 1920×360 | 735 × 167,8 × 55 | 700 nits |
| 28,6" | 1920×540 | 728,2 × 229,6 × 28,5 | 700 nits |
| 29" | 1920×540 | 766 × 263 × 43,3 | 700 nits |
| 33,2" (vuông) | 1920×1920 | 615,5 × 615,5 × 30 | 500 nits |
| 35" | 3840×200 | 891,6 × 60,4 × 28,7 | 500 nits |
| 36,6" | 1920×290 | 962,8 × 176,95 × 56 | 700 nits |
| 37" | 1920×540 | 917,5 × 283,5 × 56 | 700 nits |
| 37,8" | 2880×158 | 977 × 70 × 19 | 500 nits |
| 47,1" | 3840×160 | 1209 × 63,5 × 29,9 | 500 nits |
| 47,6" | 1920×360 | 1218,44 × 255 × 55 | 700 nits |
| 58,4" | 3840×1080 | 1468,48 × 441,76 × 65 | 500 nits |
| 86" | 3840×600 | 2186,04 × 373,21 × 60 | 500 nits |
16 kích thước màn dị hình BOE — kích thước thân máy và độ sáng (nguồn: product book BOE bản 15/05/2026, trang in 27)





